Đang tải dữ liệu...
Ứng dụng đặc biệt
Liên kết website
Trạng thái
Số lượt truy cập:1040085
Số người online : 246

Sendix incremental

Sendix incremental
Mã Sản phẩm : Universal 5000, 5020
Chuyên mục : Incremental Encoder
Nhà sản xuất : Kuebler
 
Hàng sẵn kho : 10  cái
Nhà cung cấp : GNN
Tóm tắt:
Compact • Can be used even where space is tight:outer diameter 50 mm, installation depth max. 47 mm.
Link file : http://www.kueb...
Hình ảnh :
Thông số chi tiết :
Mechanical characteristics:
 
Speed IP 651):
max. 12000 min-1
Weight:
approx. 0.4 kg
Speed IP 672):
max. 6000 min-1
Protection acc. to EN 60 529 without shaft sealing:
IP 65
Rotor moment of inertia:
 
Protection acc. to EN 60 529 with shaft sealing:
IP 67
Shaft version:
approx. 1.8 x 10-6 kgm2
EX approval for hazardous areas:
optional zone 2 and 22
Hollow shaft version:
approx. 6 x 10-6 kgm2
Working temperature:
-40 °C3) ... +85 °C
Starting torque:
< 0.01 Nm, IP 65 < 0.05 Nm, IP 67
Shaft: Shock resistance acc. to DIN-IEC 68-2-27:
stainless steel, 2500 m/s2, 6 ms
Radial load capacity shaft:
80 N
Vibration resistance to DIN-IEC 68-2-6:
100 m/s2, 10...2000 Hz
Axial load capacity shaft::
40 N
 
 
 
 
Electrical characteristics:
 
Output circuit:
RS 422
RS 422
Push-Pull
Push-Pull
 
(TTL compatible)
(TTL compatible)
 
(7272)
Supply voltage:
5 ... 30 V DC
5 V ±5%
10 ... 30 V DC
5 ... 30 V DC
Power consumption (no load):
typ. 40 mA /
typ. 40 mA
typ. 50 mA
typ. 50 mA
 
max. 90 mA
max. 90 mA
max. 100 mA
max. 100 mA
Permissible load/channel:
max. ±20 mA
max. ±20 mA
max. ±30 mA
max. ±20 mA
Pulse frequency:
max. 300 kHz
max. 300 kHz
max. 300 kHz
max. 300 kHz3)
Signal level high:
min. 2.5 V
min. 2.5 V
min. UB - 1V
min. UB-2.0 V
Signal level low:
max. 0.5 V
max. 0.5 V
max. 0.5 V
max. 0.5 V
Rise time tr
max. 200 ns
max. 200 ns
max. 1 μs
max. 1 μs
Fall time tf
max. 200 ns
max. 200 ns
max. 1 μs
max. 1 μs
Short circuit proof outputs1):
yes2)
yes2)
Yes
yes
Reverse connection protection at UB:
yes
no
Yes
no
UL certified
File 224618
 
 
 
Conforms to CE requirements acc. to EN 61000-6-2, EN 61000-6-4 and EN 61000-6-3
Lĩnh vực ứng dụng :
Chế tạo máy
Khuôn mẫu
Nhựa, Cao su
Bao bì
Nâng hạ, Cần trục, Cẩu trục
Nông Nghiệp
Dệt, nhuộm
Chế biến thực phẩm
Thực phẩm & Giải khát
Gạch men, gốm sứ
Ngành Gas, dầu khí
Sắt thép
Đóng tàu
Lắp ráp ô tô, xe máy
Công nghiệp tự động...
Tàu điện, cao tốc
Hàng không
Đo lưu lượng gió
Quân sự
Close

GNN Vietnam kính thông báo đến Quý Khách Hàng:
1/ Email của công ty GNN chỉ có một tên miền duy nhất là @gnnvietnam.com, tất cả các email khác (như gmail, yahoo mail…) đều không phải của công ty chúng tôi.

Bạn muốn có cơ hội làm việc trong môi trường kinh doanh năng động và chuyên nghiệp.
Muốn biết thêm chi tiết click tại đây.